kiện toàn

Học thuật
Thân thiện
kiện toàn

Tổ chức này đang kiện toàn bộ máy lãnh đạo của mình.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm cho trở nên mạnh mẽ, vững chắc đầy đủ hơn: Hành động bổ sung, sắp xếp, hoàn thiện để một hệ thống, tổ chức, bộ máy trở nên hoạt động hiệu quả cấu hoàn chỉnh.
    • Củng cố, hoàn thiện: Làm cho cái đã trở nên tốt hơn, ít khuyết điểm hơn khả năng hoạt động tốt hơn.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Chính phủ đang kế hoạch kiện toàn bộ máy hành chính các cấp.
    • Sau đại hội, ban chấp hành mới được kiện toàn với nhiều gương mặt trẻ.
    • Công ty cần kiện toàn đội ngũ nhân sự để đáp ứng yêu cầu phát triển mới.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Kiện toàn tổ chức": Cụm từ rất phổ biến, chỉ việc sắp xếp, bổ sung nhân sự cấu để một tổ chức hoạt động hiệu quả.
    • Nhiệm vụ trọng tâm kiện toàn tổ chức đảngcơ sở.
  • "Kiện toàn bộ máy": Nhấn mạnh việc hoàn thiện cấu cách vận hành của một hệ thống (chính quyền, doanh nghiệp...).
    • Việc kiện toàn bộ máy lãnh đạo đã mang lại luồng sinh khí mới.
Biến thể từ liên quan
  • Kiện (trong từ Hán-Việt): nghĩa gốc "mạnh khỏe, vững chắc".
  • Toàn (trong từ Hán-Việt): nghĩa gốc "đầy đủ, trọn vẹn".
  • Củng cố (động từ): Làm cho vững chắc thêm. (Từ gần nghĩa, thường dùng thay thế trong nhiều ngữ cảnh).
  • Hoàn thiện (động từ): Làm cho trở nên đầy đủ, tốt đẹp. (Tập trung vào khía cạnh bổ sung cho đủ).
  • Sắp xếp (động từ): Bố trí lại cho trật tự. (Một khía cạnh của hành động kiện toàn).
Từ đồng nghĩa
  • Củng cố: Làm cho vững mạnh thêm.
  • Hoàn thiện: Làm cho đầy đủ, tốt đẹp hơn.
  • Sắp xếp lại: Tổ chức, bố trí lại theo trật tự mới.
Từ trái nghĩa
  • Làm suy yếu: Làm cho yếu đi, kém hiệu quả đi.
  • Phá vỡ: Làm tan rã cấu, tổ chức.
  • Làm thiếu hụt: Làm cho trở nên không đầy đủ.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "kiện toàn" thường được sử dụng trong ngữ cảnh trang trọng, chính thống, liên quan đến công việc tổ chức, quản lý nhà nước, đoàn thể hoặc doanh nghiệp.
  • Ít khi dùng cho các tình huống cá nhân, đời thường. dụ: không nói "kiện toàn căn phòng của mình" nói "sắp xếp lại căn phòng".
kiện toàn

Tổ chức này đang kiện toàn bộ máy lãnh đạo của mình.

  1. Làm cho mạnh mẽ đầy đủ: Kiện toàn tổ chức.